危害 đọc là wēihài, nghĩa là gây hại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
危害
wēihài
gây hại
động từ
Ví dụ với 危害
坏习惯会危害身体。
Huài xíguàn huì wēihài shēntǐ.
Thói quen xấu sẽ gây hại cho cơ thể.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 严重的危害 (tác hại nghiêm trọng).
Cách viết 危害 (thứ tự nét)
危… nét
害… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 危害
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 危 | wēi | 㔾 | 6 |
| 害 | hài | 宀 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 危害
危害 tiếng Trung là gì?
危害 (wēihài) nghĩa là gây hại (động từ).
危害 đọc thế nào?
危害 đọc là wēihài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 危害 thế nào?
Ví dụ: 坏习惯会危害身体。 (Huài xíguàn huì wēihài shēntǐ.) nghĩa là: Thói quen xấu sẽ gây hại cho cơ thể.
危害 thuộc cấp HSK mấy?
危害 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet