害羞 đọc là hàixiū, nghĩa là e thẹn, ngại ngùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
害羞
hàixiū
e thẹn, ngại ngùng
Hán Việt: hại tu
tính từ
Ví dụ với 害羞
她见到陌生人就害羞。
Tā jiàndào mòshēngrén jiù hàixiū.
Cô ấy gặp người lạ là ngại.
别害羞,大胆说吧。
Bié hàixiū, dàdǎn shuō ba.
Đừng ngại, cứ mạnh dạn nói đi.
Cách viết 害羞 (thứ tự nét)
害… nét
羞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 害羞
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 害 | hài | 宀 | 10 |
| 羞 | xiū |
Hỏi nhanh về 害羞
害羞 tiếng Trung là gì?
害羞 (hàixiū) nghĩa là e thẹn, ngại ngùng (tính từ).
害羞 đọc thế nào?
害羞 đọc là hàixiū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 害羞 thế nào?
Ví dụ: 她见到陌生人就害羞。 (Tā jiàndào mòshēngrén jiù hàixiū.) nghĩa là: Cô ấy gặp người lạ là ngại.
害羞 thuộc cấp HSK mấy?
害羞 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.