折 đọc là zhé, thuộc bộ 64 (手), gồm 7 nét.
折
zhé
Bộ thủ 64 (手)7 nét
Phân rã chữ 折
⿰扌斤
Cách viết 折 (thứ tự nét)
折… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 折
- 折 shé – gãy
- 折 zhé – gấp, gập; bẻ gãy
- 周折 zhōuzhé – trắc trở
- 存折 cúnzhé – sổ tiết kiệm
- 打折 dǎzhé – giảm giá
- 折叠 zhédié – gấp
- 折合 zhéhé – quy đổi
- 折射 zhéshè – khúc xạ
- 折扣 zhékòu – giảm giá, chiết khấu
- 折磨 zhémó – hành hạ
- 折腾 zhēteng – giày vò
- 挫折 cuòzhé – thất bại, trắc trở
- 曲折 qūzhé – quanh co
- 波折 bōzhé – trắc trở
- 转折 zhuǎnzhé – chuyển ngoặt
- 骨折 gǔzhé – gãy xương
- 转折点 zhuǎnzhédiǎn – điểm ngoặt
- 不折不扣 bùzhébúkòu – đúng nghĩa, hoàn toàn
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)