折叠 đọc là zhédié, nghĩa là gấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
折叠
zhédié
gấp
động từ

Ví dụ với 折叠

这张折叠桌不用的时候可以放在门后。
Zhè zhāng zhédiézhuō bú yòng de shíhou kěyǐ fàng zài mén hòu.
Chiếc bàn gấp này lúc không dùng có thể để sau cánh cửa.
妈妈把洗好的衣服折叠整齐,放进了衣柜。
Māma bǎ xǐhǎo de yīfu zhédié zhěngqí, fàngjìn le yīguì.
Mẹ gấp gọn gàng quần áo đã giặt rồi cất vào tủ.

Cách viết 折叠 (thứ tự nét)

折… nét
叠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 折叠

折叠 tiếng Trung là gì?

折叠 (zhédié) nghĩa là gấp (động từ).

折叠 đọc thế nào?

折叠 đọc là zhédié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 折叠 thế nào?

Ví dụ: 这张折叠桌不用的时候可以放在门后。 (Zhè zhāng zhédiézhuō bú yòng de shíhou kěyǐ fàng zài mén hòu.) nghĩa là: Chiếc bàn gấp này lúc không dùng có thể để sau cánh cửa.

折叠 thuộc cấp HSK mấy?

折叠 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.