存折 đọc là cúnzhé, nghĩa là sổ tiết kiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
存折
cúnzhé
sổ tiết kiệm
danh từ

Ví dụ với 存折

奶奶一直把存折放在枕头底下。
Nǎinai yìzhí bǎ cúnzhé fàng zài zhěntou dǐxia.
Bà luôn để sổ tiết kiệm dưới gối.
现在很多人用手机转账,很少用存折了。
Xiànzài hěn duō rén yòng shǒujī zhuǎn zhàng, hěn shǎo yòng cúnzhé le.
Bây giờ nhiều người chuyển khoản bằng điện thoại, ít dùng sổ tiết kiệm.

Cách viết 存折 (thứ tự nét)

存… nét
折… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 存折

存折 tiếng Trung là gì?

存折 (cúnzhé) nghĩa là sổ tiết kiệm (danh từ).

存折 đọc thế nào?

存折 đọc là cúnzhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 存折 thế nào?

Ví dụ: 奶奶一直把存折放在枕头底下。 (Nǎinai yìzhí bǎ cúnzhé fàng zài zhěntou dǐxia.) nghĩa là: Bà luôn để sổ tiết kiệm dưới gối.

存折 thuộc cấp HSK mấy?

存折 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.