挫折 đọc là cuòzhé, nghĩa là thất bại, trắc trở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
挫折
cuòzhé
thất bại, trắc trở

Hán Việt: tỏa chiết

danh từ

Ví dụ với 挫折

他遇到了很多挫折。
Tā yùdào le hěn duō cuòzhé.
Anh ấy gặp rất nhiều trắc trở.
不要怕挫折。
Bú yào pà cuòzhé.
Đừng sợ thất bại.

Cách viết 挫折 (thứ tự nét)

挫… nét
折… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 挫折

ChữPinyinBộ thủSố nét
挫cuò
折zhé扌7

Hỏi nhanh về 挫折

挫折 tiếng Trung là gì?

挫折 (cuòzhé) nghĩa là thất bại, trắc trở (danh từ).

挫折 đọc thế nào?

挫折 đọc là cuòzhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挫折 thế nào?

Ví dụ: 他遇到了很多挫折。 (Tā yùdào le hěn duō cuòzhé.) nghĩa là: Anh ấy gặp rất nhiều trắc trở.

挫折 thuộc cấp HSK mấy?

挫折 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.