折磨 đọc là zhémó, nghĩa là hành hạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
折磨
zhémó
hành hạ
động từ
Ví dụ với 折磨
牙疼折磨了我一整晚,根本睡不着。
Yáténg zhémó le wǒ yì zhěng wǎn, gēnběn shuì bu zháo.
Cơn đau răng hành hạ tôi suốt cả đêm, hoàn toàn không ngủ được.
这个问题折磨了他很久,今天终于想通了。
Zhège wèntí zhémó le tā hěn jiǔ, jīntiān zhōngyú xiǎngtōng le.
Vấn đề này dày vò anh ấy rất lâu, hôm nay cuối cùng cũng nghĩ thông rồi.
Cách viết 折磨 (thứ tự nét)
折… nét
磨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 折磨
折磨 tiếng Trung là gì?
折磨 (zhémó) nghĩa là hành hạ (động từ).
折磨 đọc thế nào?
折磨 đọc là zhémó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 折磨 thế nào?
Ví dụ: 牙疼折磨了我一整晚,根本睡不着。 (Yáténg zhémó le wǒ yì zhěng wǎn, gēnběn shuì bu zháo.) nghĩa là: Cơn đau răng hành hạ tôi suốt cả đêm, hoàn toàn không ngủ được.
折磨 thuộc cấp HSK mấy?
折磨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.