折射 đọc là zhéshè, nghĩa là khúc xạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
折射
zhéshè
khúc xạ
động từ
Ví dụ với 折射
光线穿过水面时会发生折射。
Guāngxiàn chuānguò shuǐmiàn shí huì fāshēng zhéshè.
Khi ánh sáng đi qua mặt nước sẽ xảy ra khúc xạ.
这部电影折射出普通人的生活压力。
Zhè bù diànyǐng zhéshè chū pǔtōng rén de shēnghuó yālì.
Bộ phim này phản chiếu áp lực cuộc sống của người bình thường.
Cách viết 折射 (thứ tự nét)
折… nét
射… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 折射
折射 tiếng Trung là gì?
折射 (zhéshè) nghĩa là khúc xạ (động từ).
折射 đọc thế nào?
折射 đọc là zhéshè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 折射 thế nào?
Ví dụ: 光线穿过水面时会发生折射。 (Guāngxiàn chuānguò shuǐmiàn shí huì fāshēng zhéshè.) nghĩa là: Khi ánh sáng đi qua mặt nước sẽ xảy ra khúc xạ.
折射 thuộc cấp HSK mấy?
折射 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.