打折 đọc là dǎzhé, nghĩa là giảm giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
打折
dǎzhé
giảm giá
động từ

Ví dụ với 打折

这件衣服打八折。
Zhè jiàn yīfu dǎ bā zhé.
Cái áo này giảm 20%.

Lưu ý khi dùng

Từ ly hợp (打∥折). Chú ý: 打八折 là bán bằng 80% giá gốc (giảm 20%), không phải giảm 80%.

Cách viết 打折 (thứ tự nét)

打… nét
折… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 打折

ChữPinyinBộ thủSố nét
打dǎ扌5
折zhé扌7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 打折

打折 tiếng Trung là gì?

打折 (dǎzhé) nghĩa là giảm giá (động từ).

打折 đọc thế nào?

打折 đọc là dǎzhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打折 thế nào?

Ví dụ: 这件衣服打八折。 (Zhè jiàn yīfu dǎ bā zhé.) nghĩa là: Cái áo này giảm 20%.

打折 thuộc cấp HSK mấy?

打折 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet