代 đọc là dài, thuộc bộ 9 (人), gồm 5 nét.
代
dài
Bộ thủ 9 (人)5 nét
Phân rã chữ 代
⿰亻弋
Cách viết 代 (thứ tự nét)
代… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 代
- 代 dài – thế hệ, đời; thay thế
- 一代 yídài – một thế hệ, một đời
- 世代 shìdài – nhiều thế hệ
- 交代 jiāodài – giao phó, khai báo
- 交代 jiāodài – dặn dò; giao lại; giải thích rõ
- 代价 dàijià – cái giá phải trả
- 代号 dàihào – mật danh
- 代替 dàitì – thay thế, thay cho
- 代理 dàilǐ – làm thay, quyền; đại diện
- 代表 dàibiǎo – đại biểu; đại diện
- 代言 dàiyán – đại diện thương hiệu, làm đại sứ quảng bá (nghĩa gốc: đại diện phát ngôn)
- 历代 lìdài – các đời, các triều đại
- 取代 qǔdài – thay thế
- 古代 gǔdài – cổ đại, thời xưa
- 后代 hòudài – hậu duệ, thế hệ sau
- 年代 niándài – thời kỳ; thập niên
- 当代 dāngdài – thời nay, đương đại
- 时代 shídài – thời đại
- 替代 tìdài – thay thế
- 代理人 dàilǐrén – người đại diện
- 代表团 dàibiǎotuán – đoàn đại biểu
- 划时代 huàshídài – mở ra thời đại mới
- 取而代之 qǔ'érdàizhī – thay thế
- 新陈代谢 xīnchéndàixiè – trao đổi chất
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)