代替 đọc là dàitì, nghĩa là thay thế, thay cho. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
代替
dàitì
thay thế, thay cho
động từ

Ví dụ với 代替

我来代替你去吧。
Wǒ lái dàitì nǐ qù ba.
Để tôi đi thay bạn.

Lưu ý khi dùng

Mẫu: 用 A 代替 B (dùng A thay cho B).

Cách viết 代替 (thứ tự nét)

代… nét
替… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 代替

ChữPinyinBộ thủSố nét
代dài亻5
替tì曰12

Hỏi nhanh về 代替

代替 tiếng Trung là gì?

代替 (dàitì) nghĩa là thay thế, thay cho (động từ).

代替 đọc thế nào?

代替 đọc là dàitì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 代替 thế nào?

Ví dụ: 我来代替你去吧。 (Wǒ lái dàitì nǐ qù ba.) nghĩa là: Để tôi đi thay bạn.

代替 thuộc cấp HSK mấy?

代替 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet