代表团 đọc là dàibiǎotuán, nghĩa là đoàn đại biểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
代表团
dàibiǎotuán
đoàn đại biểu
danh từ
Ví dụ với 代表团
中国代表团明天到。
Zhōngguó dàibiǎotuán míngtiān dào.
Đoàn đại biểu Trung Quốc ngày mai đến.
Cách viết 代表团 (thứ tự nét)
代… nét
表… nét
团… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 代表团
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 代 | dài | 人 | 5 |
| 表 | biǎo | 衣 | 8 |
| 团 | tuán | 囗 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 代表团
代表团 tiếng Trung là gì?
代表团 (dàibiǎotuán) nghĩa là đoàn đại biểu (danh từ).
代表团 đọc thế nào?
代表团 đọc là dàibiǎotuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 代表团 thế nào?
Ví dụ: 中国代表团明天到。 (Zhōngguó dàibiǎotuán míngtiān dào.) nghĩa là: Đoàn đại biểu Trung Quốc ngày mai đến.
代表团 thuộc cấp HSK mấy?
代表团 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet