替代 đọc là tìdài, nghĩa là thay thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
替代
tìdài
thay thế
động từ

Ví dụ với 替代

手机不能完全替代电脑。
Shǒujī bù néng wánquán tìdài diànnǎo.
Điện thoại không thể thay thế hoàn toàn máy tính.

Lưu ý khi dùng

Gần như 代替 nhưng trang trọng hơn; hay gặp 无法替代 (không thể thay thế), 替代品 (hàng thay thế).

Cách viết 替代 (thứ tự nét)

替… nét
代… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 替代

ChữPinyinBộ thủSố nét
替tì曰12
代dài亻5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 替代

替代 tiếng Trung là gì?

替代 (tìdài) nghĩa là thay thế (động từ).

替代 đọc thế nào?

替代 đọc là tìdài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 替代 thế nào?

Ví dụ: 手机不能完全替代电脑。 (Shǒujī bù néng wánquán tìdài diànnǎo.) nghĩa là: Điện thoại không thể thay thế hoàn toàn máy tính.

替代 thuộc cấp HSK mấy?

替代 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet