替 đọc là tì, nghĩa là thay (ai), làm hộ; thay thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
替
tì
thay (ai), làm hộ; thay thế
giới từ; động từBộ thủ 曰12 nét
Ví dụ với 替
你能替我请一天假吗?
Nǐ néng tì wǒ qǐng yì tiān jià ma?
Bạn xin nghỉ một ngày hộ tôi được không?
Lưu ý khi dùng
Cấu trúc: 替 + người + động từ = làm hộ ai (替我, 替他); gần nghĩa 给, 帮.
Cách viết 替 (thứ tự nét)
替… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 替
替 tiếng Trung là gì?
替 (tì) nghĩa là thay (ai), làm hộ; thay thế (giới từ; động từ).
替 đọc thế nào?
替 đọc là tì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 替 thế nào?
Ví dụ: 你能替我请一天假吗? (Nǐ néng tì wǒ qǐng yì tiān jià ma?) nghĩa là: Bạn xin nghỉ một ngày hộ tôi được không?
替 thuộc cấp HSK mấy?
替 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet