投 đọc là tóu, thuộc bộ 64 (手), gồm 7 nét.
投
tóu
Bộ thủ 64 (手)7 nét
Phân rã chữ 投
⿰扌殳
Cách viết 投 (thứ tự nét)
投… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 投
- 投 tóu – ném; bỏ vào; gửi
- 投入 tóurù – đầu tư, dốc vào; chăm chú
- 投奔 tóubèn – nương nhờ
- 投射 tóushè – chiếu, phóng
- 投掷 tóuzhì – ném
- 投放 tóufàng – đưa vào, thả
- 投机 tóujī – hợp ý; đầu cơ
- 投票 tóupiào – bỏ phiếu
- 投稿 tóugǎo – gửi bài
- 投诉 tóusù – khiếu nại, phàn nàn (chính thức)
- 投资 tóuzī – đầu tư
- 投身 tóushēn – dấn thân
- 投降 tóuxiáng – đầu hàng
- 走投无路 zǒutóuwúlù – cùng đường
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)