投奔 đọc là tóubèn, nghĩa là nương nhờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
投奔
tóubèn
nương nhờ
động từ

Ví dụ với 投奔

他离开家乡,去城里投奔做生意的舅舅。
Tā líkāi jiāxiāng, qù chéng li tóubèn zuò shēngyi de jiùjiu.
Anh ấy rời quê, lên thành phố nương nhờ người cậu làm ăn buôn bán.
毕业后,她打算投奔在上海工作的姐姐。
Bì yè hòu, tā dǎsuàn tóubèn zài Shànghǎi gōngzuò de jiějie.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy định đến nương nhờ người chị đang làm việc ở Thượng Hải.

Cách viết 投奔 (thứ tự nét)

投… nét
奔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 投奔

投奔 tiếng Trung là gì?

投奔 (tóubèn) nghĩa là nương nhờ (động từ).

投奔 đọc thế nào?

投奔 đọc là tóubèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 投奔 thế nào?

Ví dụ: 他离开家乡,去城里投奔做生意的舅舅。 (Tā líkāi jiāxiāng, qù chéng li tóubèn zuò shēngyi de jiùjiu.) nghĩa là: Anh ấy rời quê, lên thành phố nương nhờ người cậu làm ăn buôn bán.

投奔 thuộc cấp HSK mấy?

投奔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.