投放 đọc là tóufàng, nghĩa là đưa vào, thả. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
投放
tóufàng
đưa vào, thả
động từ

Ví dụ với 投放

工厂向市场投放了一批新款手机。
Gōngchǎng xiàng shìchǎng tóufàng le yì pī xīnkuǎn shǒujī.
Nhà máy tung ra thị trường một lô điện thoại mẫu mới.
渔民把一万条鱼苗投放到湖里。
Yúmín bǎ yí wàn tiáo yúmiáo tóufàngdào hú li.
Ngư dân thả một vạn con cá giống xuống hồ.

Cách viết 投放 (thứ tự nét)

投… nét
放… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 投放

投放 tiếng Trung là gì?

投放 (tóufàng) nghĩa là đưa vào, thả (động từ).

投放 đọc thế nào?

投放 đọc là tóufàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 投放 thế nào?

Ví dụ: 工厂向市场投放了一批新款手机。 (Gōngchǎng xiàng shìchǎng tóufàng le yì pī xīnkuǎn shǒujī.) nghĩa là: Nhà máy tung ra thị trường một lô điện thoại mẫu mới.

投放 thuộc cấp HSK mấy?

投放 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.