走投无路 đọc là zǒutóuwúlù, nghĩa là cùng đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
走投无路
zǒutóuwúlù
cùng đường
thành ngữ

Ví dụ với 走投无路

他被逼得走投无路,只好向朋友求助。
Tā bèi bī de zǒutóuwúlù, zhǐhǎo xiàng péngyou qiúzhù.
Anh bị ép đến cùng đường, đành nhờ bạn giúp.
故事里的主人公走投无路时,遇到了好心人。
Gùshi li de zhǔréngōng zǒutóuwúlù shí, yùdào le hǎoxīnrén.
Trong truyện, khi nhân vật chính cùng đường thì gặp được người tốt bụng.

Cách viết 走投无路 (thứ tự nét)

走… nét
投… nét
无… nét
路… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 走投无路

走投无路 tiếng Trung là gì?

走投无路 (zǒutóuwúlù) nghĩa là cùng đường (thành ngữ).

走投无路 đọc thế nào?

走投无路 đọc là zǒutóuwúlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 走投无路 thế nào?

Ví dụ: 他被逼得走投无路,只好向朋友求助。 (Tā bèi bī de zǒutóuwúlù, zhǐhǎo xiàng péngyou qiúzhù.) nghĩa là: Anh bị ép đến cùng đường, đành nhờ bạn giúp.

走投无路 thuộc cấp HSK mấy?

走投无路 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.