投诉 đọc là tóusù, nghĩa là khiếu nại, phàn nàn (chính thức). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
投诉
tóusù
khiếu nại, phàn nàn (chính thức)
động từ

Ví dụ với 投诉

我要向经理投诉这件事。
Wǒ yào xiàng jīnglǐ tóusù zhè jiàn shì.
Tôi muốn khiếu nại việc này với giám đốc.

Lưu ý khi dùng

Khiếu nại lên nơi có trách nhiệm (cửa hàng, nhà hàng, cơ quan); phàn nàn thông thường là 抱怨.

Cách viết 投诉 (thứ tự nét)

投… nét
诉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 投诉

ChữPinyinBộ thủSố nét
投tóu扌7
诉sù讠7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 投诉

投诉 tiếng Trung là gì?

投诉 (tóusù) nghĩa là khiếu nại, phàn nàn (chính thức) (động từ).

投诉 đọc thế nào?

投诉 đọc là tóusù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 投诉 thế nào?

Ví dụ: 我要向经理投诉这件事。 (Wǒ yào xiàng jīnglǐ tóusù zhè jiàn shì.) nghĩa là: Tôi muốn khiếu nại việc này với giám đốc.

投诉 thuộc cấp HSK mấy?

投诉 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet