投机 đọc là tóujī, nghĩa là hợp ý; đầu cơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
投机
tóujī
hợp ý; đầu cơ
tính từ, động từ

Ví dụ với 投机

两个人聊得很投机,一直谈到深夜。
Liǎng ge rén liáo de hěn tóujī, yìzhí tándào shēnyè.
Hai người nói chuyện rất hợp ý, trò chuyện mãi đến khuya.
他做事总想投机取巧,结果基础越来越差。
Tā zuò shì zǒng xiǎng tóujī qǔqiǎo, jiéguǒ jīchǔ yuè lái yuè chà.
Anh ta làm việc cứ muốn đi đường tắt, ăn gian, kết quả nền tảng ngày càng kém.

Cách viết 投机 (thứ tự nét)

投… nét
机… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 投机

投机 tiếng Trung là gì?

投机 (tóujī) nghĩa là hợp ý; đầu cơ (tính từ, động từ).

投机 đọc thế nào?

投机 đọc là tóujī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 投机 thế nào?

Ví dụ: 两个人聊得很投机,一直谈到深夜。 (Liǎng ge rén liáo de hěn tóujī, yìzhí tándào shēnyè.) nghĩa là: Hai người nói chuyện rất hợp ý, trò chuyện mãi đến khuya.

投机 thuộc cấp HSK mấy?

投机 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.