露 đọc là lù, thuộc bộ 173 (雨), gồm 21 nét.
露
lù
Bộ thủ 173 (雨)21 nét
Phân rã chữ 露
⿱雨路
Cách viết 露 (thứ tự nét)
露… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 露
- 露 lòu – lộ ra, để lộ
- 露 lù – sương
- 露 lù – lộ ra, phơi bày; sương
- 披露 pīlù – công bố
- 揭露 jiēlù – vạch trần
- 显露 xiǎnlù – để lộ
- 暴露 bàolù – để lộ, phơi bày
- 泄露 xièlòu – tiết lộ
- 流露 liúlù – bộc lộ
- 裸露 luǒlù – để trần
- 透露 tòulù – tiết lộ
- 露天 lùtiān – ngoài trời
- 露营 lùyíng – cắm trại
- 露面 lòumiàn – xuất hiện
- 风餐露宿 fēngcānlùsù – màn trời chiếu đất
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)