露天 đọc là lùtiān, nghĩa là ngoài trời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
露天
lùtiān
ngoài trời
danh từ, tính từ

Ví dụ với 露天

夏天晚上,我们常去看露天电影。
Xiàtiān wǎnshang, wǒmen cháng qù kàn lùtiān diànyǐng.
Buổi tối mùa hè, chúng tôi hay đi xem phim ngoài trời.
这家餐厅有一个露天的花园,环境很好。
Zhè jiā cāntīng yǒu yí ge lùtiān de huāyuán, huánjìng hěn hǎo.
Nhà hàng này có một khu vườn ngoài trời, không gian rất đẹp.

Cách viết 露天 (thứ tự nét)

露… nét
天… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 露天

露天 tiếng Trung là gì?

露天 (lùtiān) nghĩa là ngoài trời (danh từ, tính từ).

露天 đọc thế nào?

露天 đọc là lùtiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 露天 thế nào?

Ví dụ: 夏天晚上,我们常去看露天电影。 (Xiàtiān wǎnshang, wǒmen cháng qù kàn lùtiān diànyǐng.) nghĩa là: Buổi tối mùa hè, chúng tôi hay đi xem phim ngoài trời.

露天 thuộc cấp HSK mấy?

露天 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.