露 đọc là lù, nghĩa là lộ ra, phơi bày; sương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
露
lù
lộ ra, phơi bày; sương
động từBộ thủ 雨21 nét
Ví dụ với 露
听到这个消息,她面露笑容。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā miàn lù xiàoróng.
Nghe tin này, cô ấy nở nụ cười.
Lưu ý khi dùng
Đọc lù (văn viết): 面露笑容 (nở nụ cười), 暴露 (bộc lộ), 揭露 (vạch trần), 露出; nghĩa ngoài trời: 露天, 露营; nghĩa sương: 露水. Khẩu ngữ như 露面, 露馅儿 đọc lòu (trang lou-lo).
Cách viết 露 (thứ tự nét)
露… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 露
露 tiếng Trung là gì?
露 (lù) nghĩa là lộ ra, phơi bày; sương (động từ).
露 đọc thế nào?
露 đọc là lù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 露 thế nào?
Ví dụ: 听到这个消息,她面露笑容。 (Tīngdào zhège xiāoxi, tā miàn lù xiàoróng.) nghĩa là: Nghe tin này, cô ấy nở nụ cười.
露 thuộc cấp HSK mấy?
露 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet