露 đọc là lù, nghĩa là sương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
露
lù
sương
danh từ
Ví dụ với 露
清晨,草地上挂满了亮晶晶的露水。
Qīngchén, cǎodì shang guàmǎn le liàngjīngjīng de lùshuǐ.
Sáng sớm, trên bãi cỏ đọng đầy sương lấp lánh.
夏天早晨,叶子上常有露水,摸起来凉凉的。
Xiàtiān zǎochen, yèzi shang cháng yǒu lùshuǐ, mō qǐlai liángliáng de.
Sáng mùa hè, trên lá thường có sương, sờ vào mát lạnh.
Cách viết 露 (thứ tự nét)
露… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 露
露 tiếng Trung là gì?
露 (lù) nghĩa là sương (danh từ).
露 đọc thế nào?
露 đọc là lù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 露 thế nào?
Ví dụ: 清晨,草地上挂满了亮晶晶的露水。 (Qīngchén, cǎodì shang guàmǎn le liàngjīngjīng de lùshuǐ.) nghĩa là: Sáng sớm, trên bãi cỏ đọng đầy sương lấp lánh.
露 thuộc cấp HSK mấy?
露 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.