披露 đọc là pīlù, nghĩa là công bố. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
披露
pīlù
công bố
động từ
Ví dụ với 披露
公司在年报中披露了去年的营业收入。
Gōngsī zài niánbào zhōng pīlù le qùnián de yíngyè shōurù.
Công ty đã công bố doanh thu năm ngoái trong báo cáo thường niên.
记者披露了这家工厂污染河水的情况。
Jìzhě pīlù le zhè jiā gōngchǎng wūrǎn héshuǐ de qíngkuàng.
Phóng viên đã công bố tình trạng nhà máy này gây ô nhiễm nước sông.
Cách viết 披露 (thứ tự nét)
披… nét
露… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 披露
披露 tiếng Trung là gì?
披露 (pīlù) nghĩa là công bố (động từ).
披露 đọc thế nào?
披露 đọc là pīlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 披露 thế nào?
Ví dụ: 公司在年报中披露了去年的营业收入。 (Gōngsī zài niánbào zhōng pīlù le qùnián de yíngyè shōurù.) nghĩa là: Công ty đã công bố doanh thu năm ngoái trong báo cáo thường niên.
披露 thuộc cấp HSK mấy?
披露 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.