裸露 đọc là luǒlù, nghĩa là để trần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
裸露
luǒlù
để trần
động từ

Ví dụ với 裸露

夏天皮肤长时间裸露在阳光下,要注意防晒。
Xiàtiān pífū cháng shíjiān luǒlù zài yángguāng xià, yào zhùyì fángshài.
Mùa hè da để trần dưới nắng trong thời gian dài thì cần chú ý chống nắng.
墙上有一段电线裸露在外,请马上找电工修理。
Qiáng shang yǒu yí duàn diànxiàn luǒlù zài wài, qǐng mǎshàng zhǎo diàngōng xiūlǐ.
Trên tường có một đoạn dây điện để trần ra ngoài, hãy gọi ngay thợ điện đến sửa.

Cách viết 裸露 (thứ tự nét)

裸… nét
露… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 裸露

裸露 tiếng Trung là gì?

裸露 (luǒlù) nghĩa là để trần (động từ).

裸露 đọc thế nào?

裸露 đọc là luǒlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 裸露 thế nào?

Ví dụ: 夏天皮肤长时间裸露在阳光下,要注意防晒。 (Xiàtiān pífū cháng shíjiān luǒlù zài yángguāng xià, yào zhùyì fángshài.) nghĩa là: Mùa hè da để trần dưới nắng trong thời gian dài thì cần chú ý chống nắng.

裸露 thuộc cấp HSK mấy?

裸露 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.