透露 đọc là tòulù, nghĩa là tiết lộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
透露
tòulù
tiết lộ
Hán Việt: thấu lộ
động từ
Ví dụ với 透露
他没有透露自己的名字。
Tā méiyǒu tòulù zìjǐ de míngzi.
Anh ấy không tiết lộ tên mình.
消息还没有透露出去。
Xiāoxi hái méiyǒu tòulù chūqù.
Tin tức chưa bị lộ ra ngoài.
Cách viết 透露 (thứ tự nét)
透… nét
露… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 透露
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 透 | tòu | 辶 | 10 |
| 露 | lù | 雨 | 21 |
Hỏi nhanh về 透露
透露 tiếng Trung là gì?
透露 (tòulù) nghĩa là tiết lộ (động từ).
透露 đọc thế nào?
透露 đọc là tòulù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 透露 thế nào?
Ví dụ: 他没有透露自己的名字。 (Tā méiyǒu tòulù zìjǐ de míngzi.) nghĩa là: Anh ấy không tiết lộ tên mình.
透露 thuộc cấp HSK mấy?
透露 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.