揭露 đọc là jiēlù, nghĩa là vạch trần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
揭露
jiēlù
vạch trần
động từ

Ví dụ với 揭露

这篇报道揭露了食品安全方面的问题。
Zhè piān bàodào jiēlù le shípǐn ānquán fāngmiàn de wèntí.
Bài báo này vạch trần những vấn đề về an toàn thực phẩm.
这部纪录片揭露了塑料污染的严重性。
Zhè bù jìlùpiàn jiēlù le sùliào wūrǎn de yánzhòngxìng.
Bộ phim tài liệu này vạch trần mức độ nghiêm trọng của ô nhiễm nhựa.

Cách viết 揭露 (thứ tự nét)

揭… nét
露… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 揭露

揭露 tiếng Trung là gì?

揭露 (jiēlù) nghĩa là vạch trần (động từ).

揭露 đọc thế nào?

揭露 đọc là jiēlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 揭露 thế nào?

Ví dụ: 这篇报道揭露了食品安全方面的问题。 (Zhè piān bàodào jiēlù le shípǐn ānquán fāngmiàn de wèntí.) nghĩa là: Bài báo này vạch trần những vấn đề về an toàn thực phẩm.

揭露 thuộc cấp HSK mấy?

揭露 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.