土 đọc là tǔ, thuộc bộ 32 (土), gồm 3 nét.
土
tǔ
Bộ thủ 32 (土)3 nét
Phân rã chữ 土
⿱十一
Cách viết 土 (thứ tự nét)
土… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 土
- 土 tǔ – đất; đất đai
- 出土 chūtǔ – khai quật
- 国土 guótǔ – lãnh thổ
- 土地 tǔdì – đất đai, ruộng đất
- 土壤 tǔrǎng – đất, thổ nhưỡng
- 土豆 tǔdòu – khoai tây
- 本土 běntǔ – bản địa, trong nước
- 水土 shuǐtǔ – thủy thổ
- 泥土 nítǔ – bùn đất, đất
- 领土 lǐngtǔ – lãnh thổ
- 土生土长 tǔshēngtǔzhǎng – sinh ra lớn lên tại chỗ
- 风土人情 fēngtǔrénqíng – phong tục tập quán
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)