土壤 đọc là tǔrǎng, nghĩa là đất, thổ nhưỡng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
土壤
tǔrǎng
đất, thổ nhưỡng
Hán Việt: thổ nhưỡng
danh từ
Ví dụ với 土壤
这里的土壤很肥沃。
Zhèlǐ de tǔrǎng hěn féiwò.
Đất ở đây rất màu mỡ.
污水污染了土壤。
Wūshuǐ wūrǎn le tǔrǎng.
Nước thải làm ô nhiễm đất.
Cách viết 土壤 (thứ tự nét)
土… nét
壤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 土壤
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 土 | tǔ | 土 | 3 |
| 壤 | rǎng |
Hỏi nhanh về 土壤
土壤 tiếng Trung là gì?
土壤 (tǔrǎng) nghĩa là đất, thổ nhưỡng (danh từ).
土壤 đọc thế nào?
土壤 đọc là tǔrǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 土壤 thế nào?
Ví dụ: 这里的土壤很肥沃。 (Zhèlǐ de tǔrǎng hěn féiwò.) nghĩa là: Đất ở đây rất màu mỡ.
土壤 thuộc cấp HSK mấy?
土壤 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.