风土人情 đọc là fēngtǔrénqíng, nghĩa là phong tục tập quán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
风土人情
fēngtǔrénqíng
phong tục tập quán
Ví dụ với 风土人情
旅行不只是看风景,也要了解当地的风土人情。
Lǚxíng bù zhǐshì kàn fēngjǐng, yě yào liǎojiě dāngdì de fēngtǔrénqíng.
Đi du lịch không chỉ là ngắm cảnh mà còn phải tìm hiểu phong tục tập quán của địa phương.
这本书生动地介绍了江南一带的风土人情。
Zhè běn shū shēngdòng de jièshào le Jiāngnán yídài de fēngtǔrénqíng.
Cuốn sách này giới thiệu sinh động phong tục tập quán vùng Giang Nam.
Cách viết 风土人情 (thứ tự nét)
风… nét
土… nét
人… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 风土人情
风土人情 tiếng Trung là gì?
风土人情 (fēngtǔrénqíng) nghĩa là phong tục tập quán.
风土人情 đọc thế nào?
风土人情 đọc là fēngtǔrénqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风土人情 thế nào?
Ví dụ: 旅行不只是看风景,也要了解当地的风土人情。 (Lǚxíng bù zhǐshì kàn fēngjǐng, yě yào liǎojiě dāngdì de fēngtǔrénqíng.) nghĩa là: Đi du lịch không chỉ là ngắm cảnh mà còn phải tìm hiểu phong tục tập quán của địa phương.
风土人情 thuộc cấp HSK mấy?
风土人情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.