土地 đọc là tǔdì, nghĩa là đất đai, ruộng đất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
土地
tǔdì
đất đai, ruộng đất
danh từ
Ví dụ với 土地
这里的土地又大又平。
Zhèlǐ de tǔdì yòu dà yòu píng.
Đất ở đây vừa rộng vừa bằng phẳng.
Lưu ý khi dùng
Đất canh tác hoặc lãnh thổ nói chung. Đọc tǔdi (thanh nhẹ) là Thổ Địa, vị thần giữ đất ở địa phương.
Cách viết 土地 (thứ tự nét)
土… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 土地
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 土 | tǔ | 土 | 3 |
| 地 | dì | 土 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 土地
土地 tiếng Trung là gì?
土地 (tǔdì) nghĩa là đất đai, ruộng đất (danh từ).
土地 đọc thế nào?
土地 đọc là tǔdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 土地 thế nào?
Ví dụ: 这里的土地又大又平。 (Zhèlǐ de tǔdì yòu dà yòu píng.) nghĩa là: Đất ở đây vừa rộng vừa bằng phẳng.
土地 thuộc cấp HSK mấy?
土地 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet