泥土 đọc là nítǔ, nghĩa là bùn đất, đất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
泥土
nítǔ
bùn đất, đất
danh từ
Ví dụ với 泥土
孩子们用泥土捏了一只小狗,衣服都弄脏了。
Háizimen yòng nítǔ niē le yì zhī xiǎogǒu, yīfu dōu nòngzāng le.
Bọn trẻ dùng bùn đất nặn một chú cún con, quần áo đều bị lấm bẩn.
雨后的泥土散发着清新的气味。
Yǔhòu de nítǔ sànfā zhe qīngxīn de qìwèi.
Đất sau cơn mưa tỏa ra mùi hương trong lành.
Cách viết 泥土 (thứ tự nét)
泥… nét
土… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 泥土
泥土 tiếng Trung là gì?
泥土 (nítǔ) nghĩa là bùn đất, đất (danh từ).
泥土 đọc thế nào?
泥土 đọc là nítǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 泥土 thế nào?
Ví dụ: 孩子们用泥土捏了一只小狗,衣服都弄脏了。 (Háizimen yòng nítǔ niē le yì zhī xiǎogǒu, yīfu dōu nòngzāng le.) nghĩa là: Bọn trẻ dùng bùn đất nặn một chú cún con, quần áo đều bị lấm bẩn.
泥土 thuộc cấp HSK mấy?
泥土 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.