本土 đọc là běntǔ, nghĩa là bản địa, trong nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
本土
běntǔ
bản địa, trong nước
danh từ

Ví dụ với 本土

这个品牌在本土很受欢迎。
Zhège pǐnpái zài běntǔ hěn shòu huānyíng.
Thương hiệu này rất được ưa chuộng trong nước.

Lưu ý khi dùng

Chỉ đất nước, vùng của mình đối lập với bên ngoài: 本土品牌 (thương hiệu nội địa), 本土文化; khác 本地 (nơi này).

Cách viết 本土 (thứ tự nét)

本… nét
土… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 本土

ChữPinyinBộ thủSố nét
本běn木5
土tǔ土3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 本土

本土 tiếng Trung là gì?

本土 (běntǔ) nghĩa là bản địa, trong nước (danh từ).

本土 đọc thế nào?

本土 đọc là běntǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 本土 thế nào?

Ví dụ: 这个品牌在本土很受欢迎。 (Zhège pǐnpái zài běntǔ hěn shòu huānyíng.) nghĩa là: Thương hiệu này rất được ưa chuộng trong nước.

本土 thuộc cấp HSK mấy?

本土 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet