存 đọc là cún, thuộc bộ 39 (子), gồm 6 nét.
存
cún
Bộ thủ 39 (子)6 nét
Phân rã chữ 存
⿸才子
Cách viết 存 (thứ tự nét)
存… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 存
- 存 cún – gửi (tiền), cất giữ; còn lại
- 保存 bǎocún – bảo quản, lưu giữ; lưu (tệp)
- 储存 chǔcún – lưu trữ, tích trữ
- 内存 nèicún – bộ nhớ trong
- 存储 cúnchǔ – lưu trữ
- 存在 cúnzài – tồn tại; sự tồn tại
- 存心 cúnxīn – cố ý
- 存折 cúnzhé – sổ tiết kiệm
- 存放 cúnfàng – để, gửi giữ
- 存款 cúnkuǎn – tiền gửi, tiền tiết kiệm
- 存活 cúnhuó – sống sót
- 存货 cúnhuò – tồn kho
- 幸存 xìngcún – sống sót
- 库存 kùcún – hàng tồn kho
- 现存 xiàncún – còn tồn tại, hiện còn
- 生存 shēngcún – sinh tồn; sống sót
- 求同存异 qiútóngcúnyì – cầu đồng tồn dị
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)