存储 đọc là cúnchǔ, nghĩa là lưu trữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
存储
cúnchǔ
lưu trữ

Hán Việt: tồn trữ

động từ

Ví dụ với 存储

手机的存储空间不够了。
Shǒujī de cúnchǔ kōngjiān bú gòu le.
Dung lượng lưu trữ của điện thoại không đủ.
文件存储在云端。
Wénjiàn cúnchǔ zài yúnduān.
Tệp được lưu trên đám mây.

Cách viết 存储 (thứ tự nét)

存… nét
储… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 存储

ChữPinyinBộ thủSố nét
存cún子6
储chǔ亻12

Hỏi nhanh về 存储

存储 tiếng Trung là gì?

存储 (cúnchǔ) nghĩa là lưu trữ (động từ).

存储 đọc thế nào?

存储 đọc là cúnchǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 存储 thế nào?

Ví dụ: 手机的存储空间不够了。 (Shǒujī de cúnchǔ kōngjiān bú gòu le.) nghĩa là: Dung lượng lưu trữ của điện thoại không đủ.

存储 thuộc cấp HSK mấy?

存储 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.