幸存 đọc là xìngcún, nghĩa là sống sót. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
幸存
xìngcún
sống sót
động từ
Ví dụ với 幸存
那次大火过后,只有这棵老树幸存了下来。
Nà cì dàhuǒ guò hòu, zhǐyǒu zhè kē lǎo shù xìngcún le xiàlai.
Sau trận hỏa hoạn đó, chỉ có cây cổ thụ này còn sống sót.
这座古桥是当地少数幸存下来的明代建筑。
Zhè zuò gǔ qiáo shì dāngdì shǎoshù xìngcún xiàlai de Míngdài jiànzhù.
Cây cầu cổ này là một trong số ít công trình thời Minh còn sót lại ở địa phương.
Cách viết 幸存 (thứ tự nét)
幸… nét
存… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 幸存
幸存 tiếng Trung là gì?
幸存 (xìngcún) nghĩa là sống sót (động từ).
幸存 đọc thế nào?
幸存 đọc là xìngcún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 幸存 thế nào?
Ví dụ: 那次大火过后,只有这棵老树幸存了下来。 (Nà cì dàhuǒ guò hòu, zhǐyǒu zhè kē lǎo shù xìngcún le xiàlai.) nghĩa là: Sau trận hỏa hoạn đó, chỉ có cây cổ thụ này còn sống sót.
幸存 thuộc cấp HSK mấy?
幸存 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.