存货 đọc là cúnhuò, nghĩa là tồn kho. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
存货
cúnhuò
tồn kho
động từ, danh từ
Ví dụ với 存货
仓库里的存货太多,必须尽快清理。
Cāngkù li de cúnhuò tài duō, bìxū jǐnkuài qīnglǐ.
Hàng tồn trong kho quá nhiều, phải nhanh chóng xử lý.
超市不敢多存货,怕东西过期。
Chāoshì bù gǎn duō cúnhuò, pà dōngxi guò qī.
Siêu thị không dám tích trữ nhiều hàng vì sợ đồ hết hạn.
Cách viết 存货 (thứ tự nét)
存… nét
货… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 存货
存货 tiếng Trung là gì?
存货 (cúnhuò) nghĩa là tồn kho (động từ, danh từ).
存货 đọc thế nào?
存货 đọc là cúnhuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 存货 thế nào?
Ví dụ: 仓库里的存货太多,必须尽快清理。 (Cāngkù li de cúnhuò tài duō, bìxū jǐnkuài qīnglǐ.) nghĩa là: Hàng tồn trong kho quá nhiều, phải nhanh chóng xử lý.
存货 thuộc cấp HSK mấy?
存货 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.