兴 đọc là xīng, thuộc bộ 12 (八), gồm 6 nét.
兴
xīng
Bộ thủ 12 (八)6 nét
Phân rã chữ 兴
⿳⺍一八
Cách viết 兴 (thứ tự nét)
兴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 兴
- 兴奋 xīngfèn – phấn khích, hào hứng
- 兴建 xīngjiàn – xây dựng
- 兴旺 xīngwàng – thịnh vượng
- 兴盛 xīngshèng – hưng thịnh
- 兴致 xìngzhì – hứng thú
- 兴起 xīngqǐ – nổi lên, trỗi dậy
- 兴趣 xìngqù – hứng thú, sở thích
- 兴隆 xīnglóng – hưng thịnh
- 复兴 fùxīng – phục hưng
- 扫兴 sǎoxìng – cụt hứng
- 振兴 zhènxīng – chấn hưng
- 新兴 xīnxīng – mới nổi
- 高兴 gāoxìng – vui; vui mừng
- 兴奋剂 xīngfènjì – chất kích thích
- 感兴趣 gǎn xìngqù – hứng thú, quan tâm
- 兴高采烈 xìnggāocǎiliè – hứng khởi vui mừng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)