振兴 đọc là zhènxīng, nghĩa là chấn hưng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
振兴
zhènxīng
chấn hưng
động từ

Ví dụ với 振兴

当地出台新政策,帮助振兴农村经济。
Dāngdì chūtái xīn zhèngcè, bāngzhù zhènxīng nóngcūn jīngjì.
Địa phương ban hành chính sách mới để giúp chấn hưng kinh tế nông thôn.
这家老字号想靠创新来振兴品牌。
Zhè jiā lǎozìhao xiǎng kào chuàngxīn lái zhènxīng pǐnpái.
Tiệm lâu đời này muốn nhờ đổi mới để chấn hưng thương hiệu.

Cách viết 振兴 (thứ tự nét)

振… nét
兴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 振兴

振兴 tiếng Trung là gì?

振兴 (zhènxīng) nghĩa là chấn hưng (động từ).

振兴 đọc thế nào?

振兴 đọc là zhènxīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 振兴 thế nào?

Ví dụ: 当地出台新政策,帮助振兴农村经济。 (Dāngdì chūtái xīn zhèngcè, bāngzhù zhènxīng nóngcūn jīngjì.) nghĩa là: Địa phương ban hành chính sách mới để giúp chấn hưng kinh tế nông thôn.

振兴 thuộc cấp HSK mấy?

振兴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.