兴奋 đọc là xīngfèn, nghĩa là phấn khích, hào hứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
兴奋
xīngfèn
phấn khích, hào hứng
tính từ

Ví dụ với 兴奋

明天去旅游,孩子们很兴奋。
Míngtiān qù lǚyóu, háizimen hěn xīngfèn.
Mai đi du lịch, bọn trẻ rất phấn khích.

Lưu ý khi dùng

Phấn khích vì vui; 激动 có thể do vui, xúc động hoặc cả giận.

Cách viết 兴奋 (thứ tự nét)

兴… nét
奋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 兴奋

ChữPinyinBộ thủSố nét
兴xīng八6
奋fèn大8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 兴奋

兴奋 tiếng Trung là gì?

兴奋 (xīngfèn) nghĩa là phấn khích, hào hứng (tính từ).

兴奋 đọc thế nào?

兴奋 đọc là xīngfèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 兴奋 thế nào?

Ví dụ: 明天去旅游,孩子们很兴奋。 (Míngtiān qù lǚyóu, háizimen hěn xīngfèn.) nghĩa là: Mai đi du lịch, bọn trẻ rất phấn khích.

兴奋 thuộc cấp HSK mấy?

兴奋 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet