激动 đọc là jīdòng, nghĩa là xúc động, phấn khích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
激动
jīdòng
xúc động, phấn khích
tính từ; động từ
Ví dụ với 激动
听到这个消息,她很激动。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn jīdòng.
Nghe tin này, cô ấy rất xúc động.
Lưu ý khi dùng
Có thể do vui hoặc giận; 兴奋 nghiêng về vui, hào hứng.
Cách viết 激动 (thứ tự nét)
激… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 激动
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 激 | jī | 氵 | 16 |
| 动 | dòng | 力 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 激动
激动 tiếng Trung là gì?
激动 (jīdòng) nghĩa là xúc động, phấn khích (tính từ; động từ).
激动 đọc thế nào?
激动 đọc là jīdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 激动 thế nào?
Ví dụ: 听到这个消息,她很激动。 (Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn jīdòng.) nghĩa là: Nghe tin này, cô ấy rất xúc động.
激动 thuộc cấp HSK mấy?
激动 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet