化 đọc là huà, thuộc bộ 21 (匕), gồm 4 nét.
化
huà
Bộ thủ 21 (匕)4 nét
Phân rã chữ 化
⿰亻匕
Cách viết 化 (thứ tự nét)
化… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 化
- 化 huà – hóa (hậu tố chỉ sự biến đổi)
- 优化 yōuhuà – tối ưu hóa
- 僵化 jiānghuà – cứng nhắc
- 净化 jìnghuà – thanh lọc
- 分化 fēnhuà – phân hóa
- 化妆 huàzhuāng – trang điểm
- 化学 huàxué – hóa học
- 化石 huàshí – hóa thạch
- 化肥 huàféi – phân hóa học
- 化解 huàjiě – hóa giải
- 化解 huàjiě – hóa giải, giải tỏa (mâu thuẫn, nghi ngờ)
- 化身 huàshēn – hóa thân
- 化验 huàyàn – xét nghiệm
- 变化 biànhuà – thay đổi, biến đổi; sự thay đổi
- 固化 gùhuà – đông cứng
- 孵化 fūhuà – ấp trứng
- 强化 qiánghuà – tăng cường, củng cố
- 恶化 èhuà – xấu đi
- 文化 wénhuà – văn hóa
- 消化 xiāohuà – tiêu hóa
- 数字化 shùzìhuà – số hóa
- 二氧化碳 èryǎnghuàtàn – khí CO2, carbon dioxide
- 化险为夷 huàxiǎnwéiyí – biến nguy thành an
- 千变万化 qiānbiànwànhuà – biến hóa khôn lường, thiên biến vạn hóa
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)