二氧化碳 đọc là èryǎnghuàtàn, nghĩa là khí CO2, carbon dioxide. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
二氧化碳
èryǎnghuàtàn
khí CO2, carbon dioxide

Hán Việt: nhị dưỡng hóa thán

danh từ

Ví dụ với 二氧化碳

植物吸收二氧化碳。
Zhíwù xīshōu èryǎnghuàtàn.
Thực vật hấp thụ khí CO2.
我们要减少二氧化碳排放。
Wǒmen yào jiǎnshǎo èryǎnghuàtàn páifàng.
Chúng ta cần giảm lượng khí thải CO2.

Cách viết 二氧化碳 (thứ tự nét)

二… nét
氧… nét
化… nét
碳… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 二氧化碳

ChữPinyinBộ thủSố nét
二èr二2
氧yǎng
化huà匕4
碳tàn

Hỏi nhanh về 二氧化碳

二氧化碳 tiếng Trung là gì?

二氧化碳 (èryǎnghuàtàn) nghĩa là khí CO2, carbon dioxide (danh từ).

二氧化碳 đọc thế nào?

二氧化碳 đọc là èryǎnghuàtàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 二氧化碳 thế nào?

Ví dụ: 植物吸收二氧化碳。 (Zhíwù xīshōu èryǎnghuàtàn.) nghĩa là: Thực vật hấp thụ khí CO2.

二氧化碳 thuộc cấp HSK mấy?

二氧化碳 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.