化 đọc là huà, nghĩa là hóa (hậu tố chỉ sự biến đổi). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
化
huà
hóa (hậu tố chỉ sự biến đổi)
hậu tốBộ thủ 匕4 nét
Ví dụ với 化
城市变得越来越现代化。
Chéngshì biàn de yuè lái yuè xiàndàihuà.
Thành phố ngày càng hiện đại hóa.
Lưu ý khi dùng
Đặt sau danh từ, tính từ để tạo động từ: 现代化 (hiện đại hóa), 绿化 (phủ xanh), 美化 (làm đẹp). Đọc huà.
Cách viết 化 (thứ tự nét)
化… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 化
化 tiếng Trung là gì?
化 (huà) nghĩa là hóa (hậu tố chỉ sự biến đổi) (hậu tố).
化 đọc thế nào?
化 đọc là huà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 化 thế nào?
Ví dụ: 城市变得越来越现代化。 (Chéngshì biàn de yuè lái yuè xiàndàihuà.) nghĩa là: Thành phố ngày càng hiện đại hóa.
化 thuộc cấp HSK mấy?
化 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet