恶化 đọc là èhuà, nghĩa là xấu đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恶化
èhuà
xấu đi
động từ
Ví dụ với 恶化
他的病情突然恶化,被紧急送进了医院。
Tā de bìngqíng tūrán èhuà, bèi jǐnjí sòngjìn le yīyuàn.
Bệnh tình của anh ấy đột nhiên xấu đi, được đưa gấp vào bệnh viện.
空气质量不断恶化,大家都戴上了口罩。
Kōngqì zhìliàng búduàn èhuà, dàjiā dōu dài shàng le kǒuzhào.
Chất lượng không khí không ngừng xấu đi, mọi người đều đeo khẩu trang.
Cách viết 恶化 (thứ tự nét)
恶… nét
化… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恶化
恶化 tiếng Trung là gì?
恶化 (èhuà) nghĩa là xấu đi (động từ).
恶化 đọc thế nào?
恶化 đọc là èhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恶化 thế nào?
Ví dụ: 他的病情突然恶化,被紧急送进了医院。 (Tā de bìngqíng tūrán èhuà, bèi jǐnjí sòngjìn le yīyuàn.) nghĩa là: Bệnh tình của anh ấy đột nhiên xấu đi, được đưa gấp vào bệnh viện.
恶化 thuộc cấp HSK mấy?
恶化 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.