千变万化 đọc là qiānbiànwànhuà, nghĩa là biến hóa khôn lường, thiên biến vạn hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Ví dụ với 千变万化
Cách viết 千变万化 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 千变万化
千变万化 tiếng Trung là gì?
千变万化 (qiānbiànwànhuà) nghĩa là biến hóa khôn lường, thiên biến vạn hóa.
千变万化 đọc thế nào?
千变万化 đọc là qiānbiànwànhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 千变万化 thế nào?
Ví dụ: 天上的云千变万化,一会儿像马,一会儿像山。 (Tiānshang de yún qiānbiànwànhuà, yíhuìr xiàng mǎ, yíhuìr xiàng shān.) nghĩa là: Mây trên trời biến hóa muôn hình vạn trạng, lúc giống con ngựa, lúc giống ngọn núi.
千变万化 thuộc cấp HSK mấy?
千变万化 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.