优 đọc là yōu, thuộc bộ 9 (人), gồm 6 nét.
优
yōu
Bộ thủ 9 (人)6 nét
Phân rã chữ 优
⿰亻尤
Cách viết 优 (thứ tự nét)
优… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 优
- 优先 yōuxiān – ưu tiên
- 优势 yōushì – ưu thế; lợi thế
- 优化 yōuhuà – tối ưu hóa
- 优异 yōuyì – xuất sắc, ưu tú
- 优惠 yōuhuì – ưu đãi, khuyến mãi
- 优点 yōudiǎn – ưu điểm
- 优秀 yōuxiù – ưu tú, xuất sắc
- 优美 yōuměi – đẹp, duyên dáng, thanh nhã
- 优良 yōuliáng – tốt đẹp, ưu việt
- 优质 yōuzhì – chất lượng cao
- 优越 yōuyuè – ưu việt
- 优雅 yōuyǎ – thanh nhã
- 优胜劣汰 yōushèngliètài – kẻ mạnh còn kẻ yếu bị loại
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)