优异 đọc là yōuyì, nghĩa là xuất sắc, ưu tú. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
优异
yōuyì
xuất sắc, ưu tú

Hán Việt: ưu dị

tính từ

Ví dụ với 优异

他以优异的成绩毕业。
Tā yǐ yōuyì de chéngjì bìyè.
Anh ấy tốt nghiệp với thành tích xuất sắc.
她的表现非常优异。
Tā de biǎoxiàn fēicháng yōuyì.
Màn thể hiện của cô ấy vô cùng xuất sắc.

Cách viết 优异 (thứ tự nét)

优… nét
异… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 优异

ChữPinyinBộ thủSố nét
优yōu亻6
异yì廾6

Hỏi nhanh về 优异

优异 tiếng Trung là gì?

优异 (yōuyì) nghĩa là xuất sắc, ưu tú (tính từ).

优异 đọc thế nào?

优异 đọc là yōuyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 优异 thế nào?

Ví dụ: 他以优异的成绩毕业。 (Tā yǐ yōuyì de chéngjì bìyè.) nghĩa là: Anh ấy tốt nghiệp với thành tích xuất sắc.

优异 thuộc cấp HSK mấy?

优异 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.