优点 đọc là yōudiǎn, nghĩa là ưu điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
优点
yōudiǎn
ưu điểm
danh từ

Ví dụ với 优点

每个人都有优点。
Měi ge rén dōu yǒu yōudiǎn.
Ai cũng có ưu điểm.

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa 缺点.

Cách viết 优点 (thứ tự nét)

优… nét
点… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 优点

ChữPinyinBộ thủSố nét
优yōu亻6
点diǎn灬9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 优点

优点 tiếng Trung là gì?

优点 (yōudiǎn) nghĩa là ưu điểm (danh từ).

优点 đọc thế nào?

优点 đọc là yōudiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 优点 thế nào?

Ví dụ: 每个人都有优点。 (Měi ge rén dōu yǒu yōudiǎn.) nghĩa là: Ai cũng có ưu điểm.

优点 thuộc cấp HSK mấy?

优点 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet